Thống kê
Hôm nay : 2
Tháng 07 : 455
Năm 2021 : 2.434
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

TRƯỜNG MẦN NON THÁI TÂN THỰC HIỆN CÔNG TÁC CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT

UBND HUYỆN THÁI THỤY

TRƯỜNG MN THÁI TÂN

Biểu mẫu CKTCTC

BÁO CÁO

VỀ VIỆC THỰC HIỆN CÔNG TÁC CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH

THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT

 

1. Tình hình tài chính của trường:

- Nhà trường thực hiện công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành như  Thông tư 16/2018/TT-BGDĐT ngày 03/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ- Căn cứ Quyết định số 538 /QĐ – UBND ngày 28/4/2011 của UBND huyện Thái Thụy về việc chuyển đổi trường Mầm non bán công nông thôn Thái Tân sang trường Mầm non công lập Thái Tân ;Căn cứ Quyết định số 81 /QĐ-PGDĐT ngày 30/12/2020 của Phòng Giáo dục & Đào tạo huyện Thái Thụy về việc giao dự toán ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021;Công khai thu chi tài chính: ngân sách nhà nước cấp, dự toán, quyết toán thu chi các khoản thu theo Nghị quyết  16/2020/NQ-ND ngày 11 tháng 7 năm 2020 về quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên đạ bàn tỉnh Thái Bình từ năm học 2020-2021; Căn cứ vào Nghị quyết  17/2020/NQ-ND ngày 11 tháng 7 năm 2020 về quy định các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở công lập từ  năm học 2020-2021trên địa bàn tỉnh Thái Bình;Căn cứ vào hướng dẫn số 901/HDLN/STC-SGD&ĐT ngày 31/8/2020 của Liên Sở Giáo dục và Đào tạo  - Sở Tài chính Thái Bình, Phòng gIáo dục và Đào Tạo – Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thái Thụy hướng dẫn thực hiện Nghị quyết  17/2020/NQ-ND ngày 11/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và hướng dẫn các khoản thu trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Huyện Thái Thụy từ năm học 2020-2021; Căn cứ Hướng dẫn số 598/HDLN – PGDĐT – PTCKH – KHTV ngày 11 tháng 9 năm 2020 về việc hướng dẫn thực hiện các khoản thu trong các CSGD công lập trên địa bàn huyện Thái Thụy từ năm học 2020-2021

- Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về công khai quản lý tài chính.

- Công khai thường xuyên và định kỳ ( đầu năm học, cuối học kỳ I và cuối năm học);

- Công khai qua Hội nghị công chức viên chức, qua các cuộc họp của nhà trường, họp Ban đại diện cha mẹ học sinh, họp phụ huynh toàn trường, trên bảng tin, văn bản niêm yết tại phòng Hội đồng, báo cáo với cấp trên, qua hệ thống đài truyền thanh của xã, phát tài liệu...

2.Mức thu học phí và các khoản thu khác theo năm học 2019 -2020, 2020-2021 và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.

STT

Khoản thu

Mức thu

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Dự kiến Năm học 2021-2022

Dự kiến Năm học 2022-2023

I

Các khoản thu theo quy định

 

 

 

 

1

Học phí

70.000đ/tháng

80.000đ/tháng

80.000đ/tháng

80.000đ/tháng

II

Các khoản thu thoả thuận

 

 

 

 

1

Tu sửa nhỏ

150.000đ/năm

 

 

 

2

Tiền nước uống

10.000đ/tháng

10.000đ/tháng

10.000đ/tháng

10.000đ/tháng

3

Tiền học thêm thứ 7

10.000đ/ngày

20.000đ/ngày

20.000đ/ngày

20.000đ/ngày

III

Các khoản thu hộ, chi hộ

 

 

 

 

1

Nuôi ăn bán trú

100.000đ/tháng

150.000đ/tháng

150.000đ/tháng

150.000đ/tháng

2

Nuôi ăn bán trú học sinh học thứ 7

 

 

 

 

3

Bổ sung đồ dùng bán trú + vật phẩm vệ sinh

5 Tuổi: 170.000 đ

4 Tuổi: 180.000 đ

3 Tuổi: 190.000 đ

Nhà trẻ: 200.000 đ

5 Tuổi: 170.000 đ

4 Tuổi: 180.000 đ

3 Tuổi: 190.000 đ

Nhà trẻ: 200.000 đ

5 Tuổi: 170.000 đ

4 Tuổi: 180.000 đ

3 Tuổi: 190.000 đ

Nhà trẻ: 200.000 đ

5 Tuổi: 170.000 đ

4 Tuổi: 180.000 đ

3 Tuổi: 190.000 đ

Nhà trẻ: 200.000 đ

 

4

Ăn bán trú               (bao gồm cả gạo cơm )

12.000đ/ngày

14.000đ/ngày

14.000đ/ngày

14.000đ/ngày

5

Chất đốt

1.000đ/ ngày

22.000 đ/tháng

22.000đ/ tháng

22.000đ/ tháng

6

Chất đốt học sinh học thứ 7

1.000đ/ ngày

 

 

 

3) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

Các khoản chi lương, bồi dưỡng thường xuyên….

STT

Nội dung chi

Năm học 2020-2021

Dự kiến 2021-2022

1

 -    Các khoản chi lương, phụ cấp theo lương..

887.715.648

965.824.000

2

  • Khoán công tác phí

2.400.000

0

3

  • Đóng BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

183.278.000

264.950.000

4

  • Chi thưởng danh hiệu thi đua

7.920.000

8.538.000

5

  • Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

5.000.000

6

  • Chi mua sắm, sửa chữa

51.400.000

62.600.000

7

  • Chi hỗ trợ hộ nghèo, cận nghèo

13.663.000

12.780.000

8

  • Chi bảo vệ

14.000.000

24.000.000

9

  • Chi dịch vụ công cộng, thông tin lien lạc

16.082.000

21.573.000

10

  • Chi khác

3.687.000

5.796.000

 Mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất

- Mức cao nhất:  9.286.000

- Mức thấp nhất: 2.933.000

- Bình quân: 6.182.000

Mức chi thường xuyên/1 học sinh: 300.000đ/hs/ năm học

4) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

Hàng năm, Trường thông báo việc miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ ăn trưa CBGV, NV và  đến gia đình học sinh  nắm và thực hiện các trình tự, thủ tục, hồ sơ theo đúng quy định. Cụ thể như: Gia đình  làm đơn đề nghị miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo mẫu quy định kèm theo bản sao chứng thực các giấy tờ có liên quan đến đối tượng. Trên cơ sở đó Trường tiến hành họp xét hồ sơ, thành phần gồm có Ban Giám hiệu, Chủ tịch công đoàn, thanh tra nhân dân, tổ trưởng mẫu giáo, giáo viên chủ nhiệm các lớp 3,4,5 tuổi. Sau đó, ra quyết định miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ ăn trưa  đối với học sinh; đồng thời lập danh sách học sinh được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí, hỗ trợ ăn trưa  theo mẫu quy định báo cáo Phòng GĐ&ĐT

Trên đây là báo cáo công khai việc thu chi tài chính  của trường mầm non Thái Tân.

                                                                                                                                                                      Tân Học , ngày 26 tháng 05 năm 2020

                                                                                                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                                                                                                              Nguyễn Thị Thúy

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THÁI TÂN

Biểu mẫu 01

 

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường MN Thái Tân

Năm học 2020 - 2021

 

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BĐ ĐT , ngày 28/12/2017 Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo hệ thống quốc dân )

 

Stt

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

70-80% Kcalo/ Ngày

60-70% Kcalo/ Ngày

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình GDMN Thông tư 28/2018/TTBGDĐT

Chương trình GDMN Thông tư 28/2018/TTBGDĐT

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

Đạt 75% trở lên chỉ số bình thương

  • Nhận thức, Ngôn ngữ, Thẩm mỹ, Thể chất,TC – XH : đạt tỷ lệ từ 92-98%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi tương đối đầy đủ. Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ. Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp. 100% đồ dùng nuôi dưỡng, vệ sinh chăm sóc là inôc.

 

- Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi tương đối đầy đủ. Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ. Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp. 100% đồ dùng nuôi dưỡng, vệ sinh chăm sóc là inôc.

 

 

 

 

Tân Học, ngày  26  tháng 05 năm 2021

Hiệu trưởng

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Nguyễn Thị Thúy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THÁI TÂN

Biểu mẫu 02

 

     

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020-2021

 

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BĐ ĐT , ngày 28/12/2017 Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo hệ thống quốc dân )

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

169

 

18

29

39

37

46

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

 

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

 

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

169

 

18

29

39

37

46

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

 

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

169

 

18

29

39

37

46

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

169

 

18

29

39

37

46

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

169

 

18

29

39

37

46

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

169

 

18

29

39

37

46

1

Strẻ cân nặng bình thường

166

 

18

28

39

36

45

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

03

 

 

1

 

1

1

3

Strẻ có chiều cao bình thường

167

 

18

29

39

36

45

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

02

 

 

 

 

1

1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

 

0

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

169

 

18

29

39

37

46

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

47

 

18

29

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

122

 

 

 

39

37

46

 

 

Tân Học , ngày 26  tháng  05  năm 2020
Hiệu trưởng

 

 

 

 

Nguyễn Thị Thúy

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THÁI TÂN

Biểu mẫu 03

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường MN Thái Tân, năm học 2020-2021

 

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BĐ ĐT , ngày 28/12/2017 Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo hệ thống quốc dân )

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

8

 

1

Phòng học kiên cố

8

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3.553,2 ( m2)

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.000 ( m2)

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

3665( m2)

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

440 ( m2)

2.82  m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

440 ( m2)

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

160 ( m2)

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

188 ( m2)

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

60( m2)

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60( m2)

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

75( m2)

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

832 bộ/8 lớp

Số bộ104/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

45-60 bộ / lớp

3-5 tuổi

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

12

 8 máy tính, 8 tivi/6 nhóm lớp

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 832

104/ thiết bị/nhóm (lớp)

 

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

0

0.51m2/ trẻ em

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x 

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x 

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

 

Tân Học, ngày  26  tháng 5  năm 2021
Hiệu trưởng

 

 

 

Nguyễn Thị Thúy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY

TRƯỜNG MẦM NON THÁI TÂN

Biểu mẫu 04

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên trường

 Mầm non Thái Tân năm học 2020-2021

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

17

 

 

13

4

 

 

6

4

6

7

9

 

 

I

Giáo viên

13

0

0

10

3

0

0

6

4

3

6

7

 

 

1

Nhà trẻ

4

0

  0

2

2

0

0

1

2

1

1

3

 

 

2

Mu giáo

9

0

0

8

1

0

0

5

2

2

5

4

 

 

II

Cán bquản lý

3

 0

 0

3 

0 

0 

0 

0 

0 

3 

1 

2

 

 

1

Hiu trưởng

1 

 0

 0

 1

 0

 0

 0

0 

0 

1 

1

 0

 

 

2

Phó hiu trưởng

2

 0

 0

 2

 0

0 

0 

 0

0 

2

0

2

 

 

III

Nhân viên

 1

0 

0 

0 

1 

0 

0 

0 

 0

0 

0

0

 

 

1

Nhân viên văn thư

 0

 0

 0

 0

0 

0 

 0

0 

0 

0 

0 

 0

 

 

2

Nhân viên kế toán

1 

0 

 0

0 

 1

 0

0 

0 

0 

 0

   0

0 

 

 

3

Thủ quỹ

 0

0 

0 

0 

 0

 0

 0

0 

 0

0 

0 

0 

 

 

4

Nhân viên y tế

0 

0 

 0

0 

0 

 0

 0

0 

 0

 0

0 

0 

 

 

5

Nhân viên khác

0 

0 

0 

0 

 0

 0

0 

0 

 0

0 

 0

0 

 

 

 

 


 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Lịch sự kiện
Fanpage Facebook